| 1 |
95/NQ-HĐND |
Nghị quyết thông qua kết quả giám sát công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường giai đoạn 2017 - 2022 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
08/12/2023 |
|
| 2 |
94/NQ-HĐND |
Nghị quyết về kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2023; mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thái Nguyên năm 2024 |
08/12/2023 |
|
| 3 |
93/NQ-HĐND |
Nghị quyết về việc xác nhận kết quả bầu bổ sung Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2021 - 2026 |
06/12/2023 |
|
| 4 |
27/2023/NQ-HĐND |
Nghị quyết quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
08/12/2023 |
|
| 5 |
26/2023/NQ-HĐND |
Nghị quyết quy định nội dung chi mức chi hỗ trợ khám, chữa bệnh, điều dưỡng đối với cán bộ lão thành cách mạng, cán bộ tiền khởi nghĩa, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, cán bộ thuộc diện bảo vệ, chăm sóc sức khỏe cán bộ của tỉnh Thái Nguyên |
08/12/2023 |
|
| 6 |
25/2023-NQ-HĐND |
Nghị quyết quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí trong các cơ sở giáo dục công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý |
08/12/2023 |
|
| 7 |
24/2023/NQ-HĐND |
Nghị quyết quy định nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều do tỉnh Thái Nguyên quản lý |
08/12/2023 |
|
| 8 |
23/2023/NQ-HĐND |
Nghị quyết quy định mức thu phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
08/12/2023 |
|
| 9 |
21/2023/NQ-HĐND |
Nghị quyết quy định chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở xóm, tổ dân phố; số lượng, mức hỗ trợ, mức chi bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở |
08/12/2023 |
|
| 10 |
20/2023/NQ-HĐND |
Nghị quyết phân cấp thẩm quyền quyết định, điều chỉnh danh mục dự án đầu tư công trung hạn và hàng năm thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
08/12/2023 |
|