| 1 |
106/NQ-HĐND |
Nghị quyết quyết định số lượng người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã thuộc tỉnh Thái Nguyên năm 2026 |
10/12/2025 |
|
| 2 |
42/2025/NQ-HĐND |
Nghị quyết quy định nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và học sinh năng khiếu thể dục thể thao tỉnh Thái Nguyên |
10/12/2025 |
|
| 3 |
34/2025/NQ-HĐND |
Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10/12/2025 |
|
| 4 |
105/NQ-HĐND |
Nghị quyết tạm giao biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan của chính quyền địa phương cấp tỉnh và tổng biên chế cán bộ, công chức của chính quyền địa phương cấp xã, số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp |
10/12/2025 |
|
| 5 |
109/NQ-HĐND |
Nghị quyết thông qua kết quả giám sát việc giải quyết các ý kiến, kiến nghị của cử tri gửi tới trước và sau Kỳ họp thứ ba (HĐND tỉnh Thái Nguyên), Kỳ họp thứ ba mươi (HĐND tỉnh Bắc Kạn); các ý kiến kiến nghị tại Nghị quyết số 208NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 nă |
10/12/2025 |
|
| 6 |
33/2025/NQ-HĐND |
Nghị quyết Ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái nguyên |
10/12/2025 |
|
| 7 |
40/2025/NQ-HĐND |
Nghị quyết quy định mức hỗ trợ người được phân công trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10/12/2025 |
|
| 8 |
43/2025/NQ-HĐND |
Nghị quyết quy định nội dung và mức hỗ trợ cho các Câu lạc bộ nghệ thuật trình diễn dân gian; Câu lạc bộ văn hóa, nghệ thuật, thể thao xã, phường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2026 - 2030 |
10/12/2025 |
|
| 9 |
31/2025/NQ-HĐND |
Nghị quyết ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
14/11/2025 |
|
| 10 |
75/NQ - HĐND |
Nghị quyết về việc quyết định áp dụng văn bản quy phạm pháp luật quy định mức chi cho các tập thể, cá nhân đạt các danh hiệu, giải thưởng, đạt thành tích tham gia các kỳ thi, cuộc thi thu. |
14/11/2025 |
|