| 1 |
82/NQ-HĐND |
Nghị quyết về việc xác nhận kết quả bầu Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, nhiệm kỳ 2021-2026 |
17/11/2025 |
|
| 2 |
81/NQ-HĐND |
Nghị quyết về việc xác nhận kết quả miễn nhiệm Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, nhiệm kỳ 2021-2026 |
17/11/2025 |
|
| 3 |
76/ NQ - HĐND |
Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 11NQ-HĐND ngày 01 tháng 7 năm 2025 của HĐND tỉnh tạm giao biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan của chính quyền địa phương cấp |
14/11/2025 |
|
| 4 |
74/ NQ - HĐND |
Nghị quyết chấp thuận phương án trả nợ vay phần vốn vay lại và nguồn trở nợ để thực hiện Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu để hỗ trợ săn xuất cho đồng bào dân |
14/11/2025 |
|
| 5 |
73/NQ - HĐND |
Nghị quyết điều chỉnh Nghị quyết số 104NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của HĐND tỉnh Thái Nguyên về chấp thuận phương án trả nợ vay phần vốn vay lại và nguồn trả nợ để thực hiện Dự án |
14/11/2025 |
|
| 6 |
72/NQ - HĐND |
Nghị quyết về việc thông qua dự kiến Kế hoạch đầu công năm 2026 tỉnh Thái Nguyên |
14/11/2025 |
|
| 7 |
71/NQ-HĐND |
Nghị quyết về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn đoạn 2021 -2025 và kế hoạch đầu tư công năm 2025 tỉnh Thái Nguyên |
14/11/2025 |
|
| 8 |
30/2025/NQ-HĐND |
Nghị quyết ban hành quy định mức thu, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thuộc lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
14/11/2025 |
|
| 9 |
29/2025/NQ-HĐND |
Nghị quyết quy định cơ chế, chính sách cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh TN |
14/11/2025 |
|
| 10 |
28/2025/NQ-HĐND |
Nghị quyết quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái nguyên |
14/11/2025 |
|