| 1 |
19/NQ-HĐND |
Nghị quyết xác nhận kết quả miễn nhiệm ỦY viên Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XIII, nhiệm kỳ 2016-2021 |
10/12/2020 |
|
| 2 |
14/2020/NQ-HĐND |
Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND ngày 18/5/2017 của HĐND tỉnh quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
11/12/2020 |
|
| 3 |
15/2020/NQ-HĐND |
Nghị quyết thông qua Đề án phát triển sản phẩm nông nghiệp chủ lực tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2021-2025, định hướng đến năm 2030 |
11/12/2020 |
|
| 4 |
13/2020/NQ-HĐND |
Nghị quyết hỗ trợ kinh phí đối với các trường mầm non, phổ thông công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên năm 2021 |
11/12/2020 |
|
| 5 |
12/2020/NQ-HĐND |
Nghị quyết quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi ngừng hoạt động chăn nuôi hoặc di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Th |
11/12/2020 |
|
| 6 |
11/2020/NQ-HĐND |
Nghị quyết quy định chính sách đầu tư, ưu tiên phát triển giáo dục mầm non, chính sách đối với trẻ em mầm non, giáo viên mầm non tại các cơ sở giáo dục mầm non thuộc loại hình dân lập, tư thục liên quan đến khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
11/12/2020 |
|
| 7 |
10/2020/NQ-HĐND |
Nghị quyết bãi bỏ toàn bộ, một phần một số Nghị quyết quy phạm pháp luật của HĐND tỉnh Thái Nguyên |
11/12/2020 |
|
| 8 |
09/2020/NQ-HĐND |
Nghị quyết quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
11/12/2020 |
|
| 9 |
08/2020/NQ-HĐND |
Nghị quyết quy định mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
11/12/2020 |
|
| 10 |
07/2020/NQ-HĐND |
Nghị quyết quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 tỉnh Thái Nguyên |
11/12/2020 |
|